TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dactyliography

UK/ˌdæktɪlɪˈɒɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

dactyliography nghĩa là Lịch sự chạm khắc trên đá quý (ngọc và vàng).

Nghĩa của dactyliography

Danh từ

  1. Lịch sự chạm khắc trên đá quý (ngọc và vàng).

Câu hỏi thường gặp

dactyliography nghĩa là gì?

dactyliography (danh từ) nghĩa là Lịch sự chạm khắc trên đá quý (ngọc và vàng).

dactyliography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dactyliography: giọng Anh (UK) /ˌdæktɪlɪˈɒɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.