dad-burned
giọng máy của trình duyệt
dad-burned nghĩa là chịu rủa sả.
Nghĩa của dad-burned
Tính từ
- Chịu rủa sả.
Câu hỏi thường gặp
dad-burned nghĩa là gì?
dad-burned (tính từ) nghĩa là chịu rủa sả.
dad-burned nghĩa là chịu rủa sả.
dad-burned (tính từ) nghĩa là chịu rủa sả.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.