TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dad

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dæd/ US/dæd/ giọng máy của trình duyệt

dad nghĩa là ba, cha, bố.

Nghĩa của dad

Danh từ

  1. Thông tục Ba, cha, bố, thầy.

Dạng từ của dad

Số nhiềudads
Ngôi thứ ba số ítdads
Hiện tại phân từ (-ing)dadding
Quá khứ phân từdadded
Quá khứdadded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dad

Đồng nghĩa

Họ từ của dad

Câu ví dụ với dad

  • I like going fishing with my dad. Tôi thích đi câu cá với bố.
  • Tom didn't grow up with a dad. Tom đã lớn lên mà không có bố.
  • Dad told me to keep quiet. Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
  • I miss my mom and dad. Tôi nhớ mẹ và cha của mình.
  • I miss my mom and dad a lot. Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
  • Does your dad know about this? Bố bạn có biết về việc này không?
  • Yesterday I talked to my dad. Hôm qua tôi đã nói chuyện với cha tôi.
  • My dad is over 65 and can't retire yet. Bố tôi đã hơn 65 tuổi rồi mà vẫn chưa nghỉ hưu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dad nghĩa là gì?

dad (danh từ) nghĩa là ba, cha, bố.

dad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dad: giọng Anh (UK) /dæd/, giọng Mỹ (US) /dæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.