TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daff

UK/dæf/ giọng máy của trình duyệt

daff nghĩa là gạt, bỏ.

Nghĩa của daff

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Gạt, bỏ.

Dạng từ của daff

Số nhiềudaffs
Ngôi thứ ba số ítdaffs
Hiện tại phân từ (-ing)daffing
Quá khứ phân từdaffed
Quá khứdaffed

Câu hỏi thường gặp

daff nghĩa là gì?

daff (ngoại động từ) nghĩa là gạt, bỏ.

daff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daff: giọng Anh (UK) /dæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.