daff
UK/dæf/
giọng máy của trình duyệt
daff nghĩa là gạt, bỏ.
Nghĩa của daff
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Gạt, bỏ.
Dạng từ của daff
| Số nhiều | daffs |
| Ngôi thứ ba số ít | daffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daffing |
| Quá khứ phân từ | daffed |
| Quá khứ | daffed |
Câu hỏi thường gặp
daff nghĩa là gì?
daff (ngoại động từ) nghĩa là gạt, bỏ.
daff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daff: giọng Anh (UK) /dæf/.