daffodilly
giọng máy của trình duyệt
daffodilly nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt.
Nghĩa của daffodilly
Danh từ
- Thực vật học Cây thuỷ tiên hoa vàng.
- Màu vàng nhạt.
Tính từ
- Vàng nhạt.
Dạng từ của daffodilly
| Số nhiều | daffodillies |
| So sánh hơn | more daffodilly |
| So sánh nhất | most daffodilly |
Câu hỏi thường gặp
daffodilly nghĩa là gì?
daffodilly (danh từ, tính từ) nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt.