TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daffodilly

giọng máy của trình duyệt

daffodilly nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt.

Nghĩa của daffodilly

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thuỷ tiên hoa vàng.
  2. Màu vàng nhạt.

Tính từ

  1. Vàng nhạt.

Dạng từ của daffodilly

Số nhiềudaffodillies
So sánh hơnmore daffodilly
So sánh nhấtmost daffodilly

Câu hỏi thường gặp

daffodilly nghĩa là gì?

daffodilly (danh từ, tính từ) nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.