TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daffodil

UK/ˈdæfəˌdɪl/ US/ˈdæfəˌdɪl/ giọng máy của trình duyệt

daffodil nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt, thủy tiên.

Nghĩa của daffodil

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thuỷ tiên hoa vàng.
  2. Màu vàng nhạt.

Tính từ

  1. Vàng nhạt.

Dạng từ của daffodil

Số nhiềudaffodils
So sánh hơnmore daffodil
So sánh nhấtmost daffodil

Họ từ của daffodil

Câu hỏi thường gặp

daffodil nghĩa là gì?

daffodil (danh từ, tính từ) nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt, thủy tiên.

daffodil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daffodil: giọng Anh (UK) /ˈdæfəˌdɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæfəˌdɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.