daffodil
UK/ˈdæfəˌdɪl/
US/ˈdæfəˌdɪl/
giọng máy của trình duyệt
daffodil nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt, thủy tiên.
Nghĩa của daffodil
Danh từ
- Thực vật học Cây thuỷ tiên hoa vàng.
- Màu vàng nhạt.
Tính từ
- Vàng nhạt.
Dạng từ của daffodil
| Số nhiều | daffodils |
| So sánh hơn | more daffodil |
| So sánh nhất | most daffodil |
Họ từ của daffodil
Câu hỏi thường gặp
daffodil nghĩa là gì?
daffodil (danh từ, tính từ) nghĩa là màu vàng nhạt, vàng nhạt, thủy tiên.
daffodil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daffodil: giọng Anh (UK) /ˈdæfəˌdɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæfəˌdɪl/.