daggle
UK/ˈdæɡəl/
giọng máy của trình duyệt
daggle nghĩa là lội bùn, kéo lê trong bùn, quét trong bùn.
Nghĩa của daggle
Động từ
- Lội bùn.
- Kéo lê trong bùn, quét trong bùn (vạt áo).
Dạng từ của daggle
| Ngôi thứ ba số ít | daggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daggling |
| Quá khứ phân từ | daggled |
| Quá khứ | daggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daggle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daggle nghĩa là gì?
daggle (động từ) nghĩa là lội bùn, kéo lê trong bùn, quét trong bùn.
daggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daggle: giọng Anh (UK) /ˈdæɡəl/.