TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dairy-farm

US/ˈdɛr.i.ˈfɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

dairy-farm nghĩa là Trại sản xuất bơ sữa.

Nghĩa của dairy-farm

Danh từ

  1. Trại sản xuất bơ sữa.

Dạng từ của dairy-farm

Số nhiềudairy farms

Câu hỏi thường gặp

dairy-farm nghĩa là gì?

dairy-farm (danh từ) nghĩa là Trại sản xuất bơ sữa.

dairy-farm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dairy-farm: giọng Mỹ (US) /ˈdɛr.i.ˈfɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.