TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dairying

US/ˈdɛr.i.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dairying nghĩa là Sự sản xuất bơ sữa.

Nghĩa của dairying

Danh từ

  1. Sự sản xuất bơ sữa.

Câu hỏi thường gặp

dairying nghĩa là gì?

dairying (danh từ) nghĩa là Sự sản xuất bơ sữa.

dairying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dairying: giọng Mỹ (US) /ˈdɛr.i.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.