TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dairyman

US/ˈdeə.ri.mən/ giọng máy của trình duyệt

dairyman nghĩa là Chủ trại sản xuất bơ sữa.

Nghĩa của dairyman

Danh từ

  1. Chủ trại sản xuất bơ sữa.
  2. Người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.
  3. Người bán bơ sữa.

Dạng từ của dairyman

Số nhiềudairymen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dairyman

Đồng nghĩa

Họ từ của dairyman

Câu hỏi thường gặp

dairyman nghĩa là gì?

dairyman (danh từ) nghĩa là Chủ trại sản xuất bơ sữa.

dairyman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dairyman: giọng Mỹ (US) /ˈdeə.ri.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.