dairyman
US/ˈdeə.ri.mən/
giọng máy của trình duyệt
dairyman nghĩa là Chủ trại sản xuất bơ sữa.
Nghĩa của dairyman
Danh từ
- Chủ trại sản xuất bơ sữa.
- Người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.
- Người bán bơ sữa.
Dạng từ của dairyman
| Số nhiều | dairymen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dairyman
Đồng nghĩa
Họ từ của dairyman
Câu hỏi thường gặp
dairyman nghĩa là gì?
dairyman (danh từ) nghĩa là Chủ trại sản xuất bơ sữa.
dairyman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dairyman: giọng Mỹ (US) /ˈdeə.ri.mən/.