TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damaging

UK/ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

damaging nghĩa là hại, có hại.

Nghĩa của damaging

Tính từ

  1. Hại, có hại, gây thiệt hại.

Dạng từ của damaging

So sánh hơnmore damaging
So sánh nhấtmost damaging

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damaging

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

damaging nghĩa là gì?

damaging (tính từ) nghĩa là hại, có hại.

damaging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damaging: giọng Anh (UK) /ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.