damaging
UK/ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
damaging nghĩa là hại, có hại.
Nghĩa của damaging
Tính từ
- Hại, có hại, gây thiệt hại.
Dạng từ của damaging
| So sánh hơn | more damaging |
| So sánh nhất | most damaging |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damaging
Đồng nghĩa
harmfuldeleteriousdetrimentalhurtfulinimicalinjuriousmischievousnocuousnoxiousnoisomeprejudicialsullenvenom
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
damaging nghĩa là gì?
damaging (tính từ) nghĩa là hại, có hại.
damaging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damaging: giọng Anh (UK) /ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/.