TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damnably

UK/ˈdæmnəbli/ US/ˈdæmnəbli/ giọng máy của trình duyệt

damnably nghĩa là rất tồi tệ.

Nghĩa của damnably

Phó từ

  1. Rất tồi tệ.

Dạng từ của damnably

So sánh hơnmore damnably
So sánh nhấtmost damnably

Câu hỏi thường gặp

damnably nghĩa là gì?

damnably (phó từ) nghĩa là rất tồi tệ.

damnably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damnably: giọng Anh (UK) /ˈdæmnəbli/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmnəbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.