TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damnation

UK/dæmˈneɪʃən/ US/dæmˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

damnation nghĩa là sự chỉ trích, sự chê bai, sự la ó.

Nghĩa của damnation

Danh từ

  1. Sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích.
  2. Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch).
  3. Tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày.
  4. Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
    • may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa

Thán từ

  1. Đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!

Dạng từ của damnation

Số nhiềudamnations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damnation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

damnation nghĩa là gì?

damnation (danh từ, thán từ) nghĩa là sự chỉ trích, sự chê bai, sự la ó.

damnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damnation: giọng Anh (UK) /dæmˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dæmˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.