TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damnification

giọng máy của trình duyệt

damnification nghĩa là sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại, điều thiệt hại.

Nghĩa của damnification

Danh từ

  1. Pháp lý Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại.
  2. Điều thiệt hại.

Câu hỏi thường gặp

damnification nghĩa là gì?

damnification (danh từ) nghĩa là sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại, điều thiệt hại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.