damnify
UK/ˈdæmnɪfaɪ/
US/ˈdæmnɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
damnify nghĩa là gây tổn hại, gây thiệt hại.
Nghĩa của damnify
Ngoại động từ
- Pháp lý Gây tổn hại, gây thiệt hại.
Dạng từ của damnify
| Ngôi thứ ba số ít | damnifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | damnifying |
| Quá khứ phân từ | damnified |
| Quá khứ | damnified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damnify
Đồng nghĩa
Họ từ của damnify
Câu hỏi thường gặp
damnify nghĩa là gì?
damnify (ngoại động từ) nghĩa là gây tổn hại, gây thiệt hại.
damnify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damnify: giọng Anh (UK) /ˈdæmnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmnɪfaɪ/.