damning evidence nghĩa là Chứng cớ làm cho ai bị kết tội.
Nghĩa của damning evidence
Cụm từ
Chứng cớ làm cho ai bị kết tội.
Câu hỏi thường gặp
damning evidence nghĩa là gì?
damning evidence (cụm từ) nghĩa là Chứng cớ làm cho ai bị kết tội.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.