TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damp

US/ˈdeə̯mp/ giọng máy của trình duyệt

damp nghĩa là sự ẩm ướt, không khí ẩm thấp, khi mỏ, ẩm.

Nghĩa của damp

Danh từ

  1. Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp.
  2. Khi mỏ.
  3. Nghĩa bóng Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.
    • to cast a damp over somebodylàm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
    • to strike a damp into a gatheringlàm cho buổi họp mặt mất vui
  4. Từ lóng Rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu.

Tính từ

  1. Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.

Ngoại động từ

  1. Làm ẩm, thấm ướt.
  2. Rấm (lửa).
    • to damp down a firerấm lửa
  3. Làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn).
  4. Làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng.
    • to damp someone's ardourlàm giảm nhuệ khí của ai
    • to damp someone's hopeslàm cụt hy vọng của ai
  5. Kỹ thuật Hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung.

Nội động từ

  1. To damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...).
  2. Tắt đèn.

Dạng từ của damp

So sánh hơndamper
So sánh nhấtdampest
Số nhiềudamps
Ngôi thứ ba số ítdamps
Hiện tại phân từ (-ing)damping
Quá khứ phân từdamped
Quá khứdamped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với damp

Đồng nghĩa

Họ từ của damp

Câu hỏi thường gặp

damp nghĩa là gì?

damp (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự ẩm ướt, không khí ẩm thấp, khi mỏ, ẩm.

damp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damp: giọng Mỹ (US) /ˈdeə̯mp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.