TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damped wave

US/ˈdæmpt ˈweɪv/ giọng máy của trình duyệt

damped wave nghĩa là sóng suy giảm.

Nghĩa của damped wave

Danh từ

  1. Tech Sóng suy giảm.

Câu hỏi thường gặp

damped wave nghĩa là gì?

damped wave (danh từ) nghĩa là sóng suy giảm.

damped wave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damped wave: giọng Mỹ (US) /ˈdæmpt ˈweɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.