TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dampen

UK/ˈdæmpən/ US/ˈdæmpən/ giọng máy của trình duyệt

dampen nghĩa là làm nản chí, làm nản lòng, làm ẩm, làm ướt.

Nghĩa của dampen

Ngoại động từ

  1. Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.
  2. Làm ẩm, làm ướt.

Nội động từ

  1. Bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt.

Dạng từ của dampen

Ngôi thứ ba số ítdampens
Hiện tại phân từ (-ing)dampening
Quá khứ phân từdampened
Quá khứdampened

Họ từ của dampen

Câu hỏi thường gặp

dampen nghĩa là gì?

dampen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nản chí, làm nản lòng, làm ẩm, làm ướt.

dampen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dampen: giọng Anh (UK) /ˈdæmpən/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.