TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damper

US/ˈdæmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

damper nghĩa là người làm ngã lòng, việc làm chán nản, cái giảm âm, cái chặn tiếng.

Nghĩa của damper

Danh từ

  1. Người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng.
    • to cast a damper on a partylàm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan
  2. Âm nhạc Cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô).
  3. Máy thấm ướt tem (để dán).
  4. Kỹ thuật (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió.
  5. Uc Bánh không ủ men nướng dưới tro.

Dạng từ của damper

Số nhiềudampers

Câu hỏi thường gặp

damper nghĩa là gì?

damper (danh từ) nghĩa là người làm ngã lòng, việc làm chán nản, cái giảm âm, cái chặn tiếng.

damper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damper: giọng Mỹ (US) /ˈdæmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.