dander
UK/ˈdændə(ɹ)/
US/ˈdændə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dander nghĩa là sự giận dữ, sự phẫn nộ.
Nghĩa của dander
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.
- to get one's dander upnổi giận
- to get (put, raise) somebody's dander uplàm cho ai nổi giận, chọc tức ai
Dạng từ của dander
| Số nhiều | danders |
| Ngôi thứ ba số ít | danders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dandering |
| Quá khứ phân từ | dandered |
| Quá khứ | dandered |
Họ từ của dander
Câu hỏi thường gặp
dander nghĩa là gì?
dander (danh từ) nghĩa là sự giận dữ, sự phẫn nộ.
dander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dander: giọng Anh (UK) /ˈdændə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdændə(ɹ)/.