TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dander

UK/ˈdændə(ɹ)/ US/ˈdændə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dander nghĩa là sự giận dữ, sự phẫn nộ.

Nghĩa của dander

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.
    • to get one's dander upnổi giận
    • to get (put, raise) somebody's dander uplàm cho ai nổi giận, chọc tức ai

Dạng từ của dander

Số nhiềudanders
Ngôi thứ ba số ítdanders
Hiện tại phân từ (-ing)dandering
Quá khứ phân từdandered
Quá khứdandered

Họ từ của dander

Câu hỏi thường gặp

dander nghĩa là gì?

dander (danh từ) nghĩa là sự giận dữ, sự phẫn nộ.

dander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dander: giọng Anh (UK) /ˈdændə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdændə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.