TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dandle

UK/ˈdændəl/ US/ˈdændəl/ giọng máy của trình duyệt

dandle nghĩa là tung tung nhẹ, nâng niu, nựng.

Nghĩa của dandle

Ngoại động từ

  1. Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối).
  2. Nâng niu, nựng.

Dạng từ của dandle

Ngôi thứ ba số ítdandles
Hiện tại phân từ (-ing)dandling
Quá khứ phân từdandled
Quá khứdandled
Số nhiềudandles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandle

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dandle

  • to dandle somebody on a string — Xỏ mũi ai, bắt ai phải phục tùng, sai khiến ai.

Câu hỏi thường gặp

dandle nghĩa là gì?

dandle (ngoại động từ) nghĩa là tung tung nhẹ, nâng niu, nựng.

dandle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dandle: giọng Anh (UK) /ˈdændəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdændəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.