dandle
UK/ˈdændəl/
US/ˈdændəl/
giọng máy của trình duyệt
dandle nghĩa là tung tung nhẹ, nâng niu, nựng.
Nghĩa của dandle
Ngoại động từ
- Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối).
- Nâng niu, nựng.
Dạng từ của dandle
| Ngôi thứ ba số ít | dandles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dandling |
| Quá khứ phân từ | dandled |
| Quá khứ | dandled |
| Số nhiều | dandles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandle
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với dandle
- to dandle somebody on a string — Xỏ mũi ai, bắt ai phải phục tùng, sai khiến ai.
Câu hỏi thường gặp
dandle nghĩa là gì?
dandle (ngoại động từ) nghĩa là tung tung nhẹ, nâng niu, nựng.
dandle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dandle: giọng Anh (UK) /ˈdændəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdændəl/.