fondle
UK/ˈfɒndəl/
US/ˈfɒndəl/
giọng máy của trình duyệt
fondle nghĩa là vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, hí hửng.
Nghĩa của fondle
Ngoại động từ
- Vuốt ve, mơn trớn.
Nội động từ
- Vuốt ve, âu yếm.
- to fondle with someone's hairvuốt tóc ai
- Hí hửng.
- to fondle with an ideahí hửng với một ý kiến
Dạng từ của fondle
| Ngôi thứ ba số ít | fondles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fondling |
| Quá khứ phân từ | fondled |
| Quá khứ | fondled |
| Số nhiều | fondles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondle
Đồng nghĩa
Họ từ của fondle
Câu hỏi thường gặp
fondle nghĩa là gì?
fondle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, hí hửng.
fondle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fondle: giọng Anh (UK) /ˈfɒndəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒndəl/.