dandruff
UK/ˈdændɹʌf/
US/ˈdændɹəf/
giọng máy của trình duyệt
dandruff nghĩa là gàu, gầu.
Nghĩa của dandruff
Danh từ
- Gàu (ở đầu).
Dạng từ của dandruff
| Số nhiều | dandruffs |
| Ngôi thứ ba số ít | dandruffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dandruffing |
| Quá khứ phân từ | dandruffed |
| Quá khứ | dandruffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandruff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dandruff nghĩa là gì?
dandruff (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.
dandruff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dandruff: giọng Anh (UK) /ˈdændɹʌf/, giọng Mỹ (US) /ˈdændɹəf/.