TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dangdut

giọng máy của trình duyệt

dangdut nghĩa là Một loại nhạc dân gian của Indonesia.

Nghĩa của dangdut

Danh từ

  1. Một loại nhạc dân gian của Indonesia.

Câu hỏi thường gặp

dangdut nghĩa là gì?

dangdut (danh từ) nghĩa là Một loại nhạc dân gian của Indonesia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.