TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dang

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dæŋ/ US/ˈdeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

dang nghĩa là Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi!.

Nghĩa của dang

Động từ

  1. Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi!

Dạng từ của dang

Ngôi thứ ba số ítdangs
Hiện tại phân từ (-ing)danging
Quá khứ phân từdanged
Quá khứdanged
Số nhiềudangs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dang

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dang nghĩa là gì?

dang (động từ) nghĩa là Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi!.

dang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dang: giọng Anh (UK) /dæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.