TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daphne

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdæf.niː/ US/ˈdæf.niː/ giọng máy của trình duyệt

daphne nghĩa là cây thuỵ hương, thụy hương.

Nghĩa của daphne

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thuỵ hương.

Dạng từ của daphne

Số nhiềudaphnes

Câu hỏi thường gặp

daphne nghĩa là gì?

daphne (danh từ) nghĩa là cây thuỵ hương, thụy hương.

daphne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daphne: giọng Anh (UK) /ˈdæf.niː/, giọng Mỹ (US) /ˈdæf.niː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.