daphne
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdæf.niː/
US/ˈdæf.niː/
giọng máy của trình duyệt
daphne nghĩa là cây thuỵ hương, thụy hương.
Nghĩa của daphne
Danh từ
- Thực vật học Cây thuỵ hương.
Dạng từ của daphne
| Số nhiều | daphnes |
Câu hỏi thường gặp
daphne nghĩa là gì?
daphne (danh từ) nghĩa là cây thuỵ hương, thụy hương.
daphne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daphne: giọng Anh (UK) /ˈdæf.niː/, giọng Mỹ (US) /ˈdæf.niː/.