TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dap

UK/dæp/ US/dæp/ giọng máy của trình duyệt

dap nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.

Nghĩa của dap

Danh từ

  1. Sự nảy lên (quả bóng).

Nội động từ

  1. Câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước).
  2. Nảy lên (quả bóng).
  3. Hụp nhẹ (chim).

Ngoại động từ

  1. Làm nảy lên (quả bóng).

Dạng từ của dap

Số nhiềudaps
Ngôi thứ ba số ítdaps
Hiện tại phân từ (-ing)dapping
Quá khứ phân từdapped
Quá khứdapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dap nghĩa là gì?

dap (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.

dap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dap: giọng Anh (UK) /dæp/, giọng Mỹ (US) /dæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.