dap
UK/dæp/
US/dæp/
giọng máy của trình duyệt
dap nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.
Nghĩa của dap
Danh từ
- Sự nảy lên (quả bóng).
Nội động từ
- Câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước).
- Nảy lên (quả bóng).
- Hụp nhẹ (chim).
Ngoại động từ
- Làm nảy lên (quả bóng).
Dạng từ của dap
| Số nhiều | daps |
| Ngôi thứ ba số ít | daps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dapping |
| Quá khứ phân từ | dapped |
| Quá khứ | dapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dap nghĩa là gì?
dap (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nảy lên, câu nhắp, nảy lên, làm nảy lên.
dap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dap: giọng Anh (UK) /dæp/, giọng Mỹ (US) /dæp/.