TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dapper

UK/ˈdæpə/ US/ˈdæpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

dapper nghĩa là bảnh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn.

Nghĩa của dapper

Tính từ

  1. Bảnh bao, sang trọng.
  2. Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.

Dạng từ của dapper

So sánh hơndapperer
So sánh nhấtdapperest
Số nhiềudappers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dapper

Đồng nghĩa

Họ từ của dapper

Câu hỏi thường gặp

dapper nghĩa là gì?

dapper (tính từ) nghĩa là bảnh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn.

dapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dapper: giọng Anh (UK) /ˈdæpə/, giọng Mỹ (US) /ˈdæpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.