dapper
UK/ˈdæpə/
US/ˈdæpəɹ/
giọng máy của trình duyệt
dapper nghĩa là bảnh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn.
Nghĩa của dapper
Tính từ
- Bảnh bao, sang trọng.
- Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.
Dạng từ của dapper
| So sánh hơn | dapperer |
| So sánh nhất | dapperest |
| Số nhiều | dappers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dapper
Đồng nghĩa
Họ từ của dapper
Câu hỏi thường gặp
dapper nghĩa là gì?
dapper (tính từ) nghĩa là bảnh bao, sang trọng, lanh lợi, nhanh nhẹn.
dapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dapper: giọng Anh (UK) /ˈdæpə/, giọng Mỹ (US) /ˈdæpəɹ/.