TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dapple

US/ˈdæ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

dapple nghĩa là đốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm, làm lốm đốm.

Nghĩa của dapple

Danh từ

  1. Đốm, vết lốm đốm.

Ngoại động từ

  1. Chấm lốm đốm, làm lốm đốm.
    • to dapple paint on a picturechấm màu lốm đốm lên tranh

Nội động từ

  1. Có đốm, lốm đốm.
    • dappled deerhươu sao
  2. Vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời).

Dạng từ của dapple

Số nhiềudapples
So sánh hơnmore dapple
So sánh nhấtmost dapple
Ngôi thứ ba số ítdapples
Hiện tại phân từ (-ing)dappling
Quá khứ phân từdappled
Quá khứdappled

Câu hỏi thường gặp

dapple nghĩa là gì?

dapple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm, làm lốm đốm.

dapple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dapple: giọng Mỹ (US) /ˈdæ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.