dappled
US/ˈdæ.pəld/
giọng máy của trình duyệt
dappled nghĩa là có đốm sáng.
Nghĩa của dappled
Tính từ
- Có đốm sáng.
Dạng từ của dappled
| So sánh hơn | more dappled |
| So sánh nhất | most dappled |
Câu hỏi thường gặp
dappled nghĩa là gì?
dappled (tính từ) nghĩa là có đốm sáng.
dappled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dappled: giọng Mỹ (US) /ˈdæ.pəld/.