TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dapple-grey

giọng máy của trình duyệt

dapple-grey nghĩa là đốm xám, ngựa đốm xám.

Nghĩa của dapple-grey

Tính từ

  1. Đốm xám.

Danh từ

  1. Ngựa đốm xám.

Dạng từ của dapple-grey

Số nhiềudapple-greys

Câu hỏi thường gặp

dapple-grey nghĩa là gì?

dapple-grey (tính từ, danh từ) nghĩa là đốm xám, ngựa đốm xám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.