daresay
UK/ˌdɛəˈseɪ/
US/ˌdɛəɹˈseɪ/
giọng máy của trình duyệt
daresay nghĩa là v, cũng dare say, dám nói.
Nghĩa của daresay
Động từ
- V, cũng dare say.
- Dám nói.
Dạng từ của daresay
| Ngôi thứ ba số ít | daresays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daresaying |
| Quá khứ phân từ | daresayed |
| Quá khứ | daresayed |
Câu hỏi thường gặp
daresay nghĩa là gì?
daresay (động từ) nghĩa là v, cũng dare say, dám nói.
daresay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daresay: giọng Anh (UK) /ˌdɛəˈseɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛəɹˈseɪ/.