TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daresay

UK/ˌdɛəˈseɪ/ US/ˌdɛəɹˈseɪ/ giọng máy của trình duyệt

daresay nghĩa là v, cũng dare say, dám nói.

Nghĩa của daresay

Động từ

  1. V, cũng dare say.
  2. Dám nói.

Dạng từ của daresay

Ngôi thứ ba số ítdaresays
Hiện tại phân từ (-ing)daresaying
Quá khứ phân từdaresayed
Quá khứdaresayed

Câu hỏi thường gặp

daresay nghĩa là gì?

daresay (động từ) nghĩa là v, cũng dare say, dám nói.

daresay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daresay: giọng Anh (UK) /ˌdɛəˈseɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛəɹˈseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.