TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daredevil

UK/ˈdɛədɛvəl/ giọng máy của trình duyệt

daredevil nghĩa là người sáng tạo, người cả gan.

Nghĩa của daredevil

Danh từ

  1. Người sáng tạo, người cả gan.

Dạng từ của daredevil

Số nhiềudaredevils
So sánh hơnmore daredevil
So sánh nhấtmost daredevil
Ngôi thứ ba số ítdaredevils
Hiện tại phân từ (-ing)daredeviling
Quá khứ phân từdaredeviled
Quá khứdaredeviled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daredevil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daredevil nghĩa là gì?

daredevil (danh từ) nghĩa là người sáng tạo, người cả gan.

daredevil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daredevil: giọng Anh (UK) /ˈdɛədɛvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.