TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

darned

UK/dɑːnd/ giọng máy của trình duyệt

darned nghĩa là bị nguyền rủa.

Nghĩa của darned

Tính từ

  1. Bị nguyền rủa.

Dạng từ của darned

So sánh nhấtdarnedest

Câu hỏi thường gặp

darned nghĩa là gì?

darned (tính từ) nghĩa là bị nguyền rủa.

darned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của darned: giọng Anh (UK) /dɑːnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.