TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

darn

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɑːn/ US/dɑɹn/ giọng máy của trình duyệt

darn nghĩa là sự mạng, chỗ mạng, mạng, nguyền rủa.

Nghĩa của darn

Danh từ

  1. Sự mạng.
  2. Chỗ mạng.

Ngoại động từ

  1. Mạng (quần áo, bít tất...).
  2. Từ lóng Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).

Dạng từ của darn

Ngôi thứ ba số ítdarns
Hiện tại phân từ (-ing)darning
Quá khứ phân từdarned
Quá khứdarned
Số nhiềudarns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với darn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với darn

  • Darn it! Đụ!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

darn nghĩa là gì?

darn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mạng, chỗ mạng, mạng, nguyền rủa.

darn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của darn: giọng Anh (UK) /dɑːn/, giọng Mỹ (US) /dɑɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.