darn
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɑːn/
US/dɑɹn/
giọng máy của trình duyệt
darn nghĩa là sự mạng, chỗ mạng, mạng, nguyền rủa.
Nghĩa của darn
Danh từ
- Sự mạng.
- Chỗ mạng.
Ngoại động từ
- Mạng (quần áo, bít tất...).
- Từ lóng Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).
Dạng từ của darn
| Ngôi thứ ba số ít | darns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | darning |
| Quá khứ phân từ | darned |
| Quá khứ | darned |
| Số nhiều | darns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với darn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với darn
- Darn it! Đụ!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
darn nghĩa là gì?
darn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mạng, chỗ mạng, mạng, nguyền rủa.
darn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của darn: giọng Anh (UK) /dɑːn/, giọng Mỹ (US) /dɑɹn/.