TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dasher

UK/ˈdæʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dasher nghĩa là người ăn diện, người chịu diện, người hay loè, người hay phô trương.

Nghĩa của dasher

Danh từ

  1. Người ăn diện, người chịu diện.
  2. Người hay loè, người hay phô trương.
  3. Que đánh sữa (để lấy bơ).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái chắn bùn (ô tô).

Dạng từ của dasher

Số nhiềudashers

Câu hỏi thường gặp

dasher nghĩa là gì?

dasher (danh từ) nghĩa là người ăn diện, người chịu diện, người hay loè, người hay phô trương.

dasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dasher: giọng Anh (UK) /ˈdæʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.