TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

datary

UK/ˈdeɪtəɹi/ US/ˈdeɪtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

datary nghĩa là Cơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh.

Nghĩa của datary

Danh từ

  1. Cơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh.

Dạng từ của datary

Số nhiềudataries

Câu hỏi thường gặp

datary nghĩa là gì?

datary (danh từ) nghĩa là Cơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh.

datary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của datary: giọng Anh (UK) /ˈdeɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.