TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

date

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/deɪt/ US/deɪt/ giọng máy của trình duyệt

date nghĩa là quả chà là, cây chà là, đề ngày tháng, ghi niên hiệu.

Nghĩa của date

Danh từ

  1. Quả chà là.
  2. Thực vật học Cây chà là.
  3. Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.
    • what's the date today?hôm nay ngày bao nhiêu?
    • date of birthngày tháng năm sinh
  4. Thương nghiệp Kỳ, kỳ hạn.
    • to pay at fixed datestrả đúng kỳ hạn
    • at long datekỳ hạn dài
    • at short datekỳ hạn ngắn
  5. Thời kỳ, thời đại.
    • Roman datethời đại La mã
    • at that date electric light was unknownthời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện
  6. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tuổi tác; đời người.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.
    • to have a date with somebodyhẹn gặp ai
    • to make a datehẹn hò

Ngoại động từ

  1. Đề ngày tháng; ghi niên hiệu.
    • to date a letterđề ngày tháng vào một bức thư
    • to date backđề lùi ngày tháng
  2. Xác định ngày tháng, xác định thời đại.
    • to date an old statuexác định thời đại của một pho tượng thời thượng cổ
  3. Thông tục Hẹn hò, hẹn gặp (ai).

Nội động từ

  1. Có từ, bắt đầu từ, kể từ.
    • this manuscript dates from the 14th centurybản viết tay này có từ thế kỷ 14
    • dating from this periodkể từ thế kỷ đó
  2. Đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời.
  3. Thông tục Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).

Dạng từ của date

Số nhiềudates
Ngôi thứ ba số ítdates
Hiện tại phân từ (-ing)dating
Quá khứ phân từdated
Quá khứdated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với date

Đồng nghĩa

Họ từ của date

Cụm từ, thành ngữ với date

  • date of birth — Ngày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ.

Câu ví dụ với date

  • Are you ready for your big date? Bạn đã sẵn sàng cho cuộc hẹn quan trọng của mình chưa?
  • Your liquor license is out of date. Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
  • Only unemployed people date on Wednesdays. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
  • Your driver’s license is out of date. Giấy phép lái xe của bạn hết hiệu lực rồi.
  • I will not date anyone who is not cute. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.
  • Anna wants to date Joseph. Anna muốn hẹn hò với Joseph.
  • The date of the festival coincides with that of the exam. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
  • Nancy will never go on a date with me. She's out of my league. Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

date nghĩa là gì?

date (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả chà là, cây chà là, đề ngày tháng, ghi niên hiệu.

date phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của date: giọng Anh (UK) /deɪt/, giọng Mỹ (US) /deɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.