TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

datum

UK/ˈdeɪtəm/ US/ˈdeɪtəm/ giọng máy của trình duyệt

datum nghĩa là điều đã cho biết, luận cứ.

Nghĩa của datum

Danh từ

  1. Số nhiều data Số lượng đã cho (bài toán...); điều đã cho biết.
  2. Số nhiều data Luận cứ.
  3. Số nhiều datums Mốc tính toán, mốc đo lường.

Dạng từ của datum

Số nhiềudata
Ngôi thứ ba số ítdatums
Hiện tại phân từ (-ing)datuming
Quá khứ phân từdatumed
Quá khứdatumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với datum

Đồng nghĩa

Họ từ của datum

Câu ví dụ với datum

  • The list was supplemented with new data. Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.
  • Why do they suddenly need so many data centers? Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
  • FAIR data improves research quality. Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.
  • This data is incorrect. Dữ liệu này thiếu chính xác.
  • Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
  • List data can easily be totalled using the automatic sum function. Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
  • Databases store data. Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

datum nghĩa là gì?

datum (danh từ) nghĩa là điều đã cho biết, luận cứ.

datum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của datum: giọng Anh (UK) /ˈdeɪtəm/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪtəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.