TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dauphin

UK/ˈdəʊ.fæ̃/ US/doʊˈfæ̃/ giọng máy của trình duyệt

dauphin nghĩa là hoàng thái tử.

Nghĩa của dauphin

Danh từ

  1. Hoàng thái tử.

Dạng từ của dauphin

Số nhiềudauphins

Câu hỏi thường gặp

dauphin nghĩa là gì?

dauphin (danh từ) nghĩa là hoàng thái tử.

dauphin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dauphin: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ.fæ̃/, giọng Mỹ (US) /doʊˈfæ̃/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.