TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daven

UK/ˈdɑː.vən/ US/ˈdɑː.vən/ giọng máy của trình duyệt

daven nghĩa là tụng kinh hằng ngày.

Nghĩa của daven

Nội động từ

  1. Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo).

Dạng từ của daven

Ngôi thứ ba số ítdavens
Hiện tại phân từ (-ing)davening
Quá khứ phân từdavened
Quá khứdavened

Câu hỏi thường gặp

daven nghĩa là gì?

daven (nội động từ) nghĩa là tụng kinh hằng ngày.

daven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daven: giọng Anh (UK) /ˈdɑː.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.vən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.