daven
UK/ˈdɑː.vən/
US/ˈdɑː.vən/
giọng máy của trình duyệt
daven nghĩa là tụng kinh hằng ngày.
Nghĩa của daven
Nội động từ
- Tụng kinh hằng ngày (Do - thái giáo).
Dạng từ của daven
| Ngôi thứ ba số ít | davens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | davening |
| Quá khứ phân từ | davened |
| Quá khứ | davened |
Câu hỏi thường gặp
daven nghĩa là gì?
daven (nội động từ) nghĩa là tụng kinh hằng ngày.
daven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daven: giọng Anh (UK) /ˈdɑː.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.vən/.