dauntless
UK/ˈdɔːnt.ləs/
US/ˈdɔnt.ləs/
giọng máy của trình duyệt
dauntless nghĩa là không sợ, dũng cảm.
Nghĩa của dauntless
Tính từ
- Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.
Dạng từ của dauntless
| So sánh hơn | more dauntless |
| So sánh nhất | most dauntless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dauntless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dauntless nghĩa là gì?
dauntless (tính từ) nghĩa là không sợ, dũng cảm.
dauntless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dauntless: giọng Anh (UK) /ˈdɔːnt.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔnt.ləs/.