TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dauntless

UK/ˈdɔːnt.ləs/ US/ˈdɔnt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

dauntless nghĩa là không sợ, dũng cảm.

Nghĩa của dauntless

Tính từ

  1. Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.

Dạng từ của dauntless

So sánh hơnmore dauntless
So sánh nhấtmost dauntless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dauntless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dauntless nghĩa là gì?

dauntless (tính từ) nghĩa là không sợ, dũng cảm.

dauntless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dauntless: giọng Anh (UK) /ˈdɔːnt.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔnt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.