davenport
UK/ˈdævənpɔːt/
US/ˈdævɪnˌpɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
davenport nghĩa là bàn viết mặt nghiêng, xôfa.
Nghĩa của davenport
Danh từ
- Bàn viết mặt nghiêng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa.
Dạng từ của davenport
| Số nhiều | davenports |
Câu hỏi thường gặp
davenport nghĩa là gì?
davenport (danh từ) nghĩa là bàn viết mặt nghiêng, xôfa.
davenport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của davenport: giọng Anh (UK) /ˈdævənpɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdævɪnˌpɔɹt/.