TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

davenport

UK/ˈdævənpɔːt/ US/ˈdævɪnˌpɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

davenport nghĩa là bàn viết mặt nghiêng, xôfa.

Nghĩa của davenport

Danh từ

  1. Bàn viết mặt nghiêng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa.

Dạng từ của davenport

Số nhiềudavenports

Câu hỏi thường gặp

davenport nghĩa là gì?

davenport (danh từ) nghĩa là bàn viết mặt nghiêng, xôfa.

davenport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của davenport: giọng Anh (UK) /ˈdævənpɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdævɪnˌpɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.