TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

David

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪvɪd/ US/ˈdeɪvɪd/ giọng máy của trình duyệt

David nghĩa là đa-vít.

Nghĩa của David

Danh từ

  1. Vua thứ nhì của vương quốc Yisraʾel.

Dạng từ của David

Số nhiềuDavids

Họ từ của David

Câu ví dụ với David

  • David got the job through his uncle. David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
  • David cut off his long hair. David đã cắt bỏ mái tóc dài của mình.
  • David looked really creepy. David trông thật đáng sợ
  • David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office. David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

David nghĩa là gì?

David (danh từ) nghĩa là đa-vít.

David phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của David: giọng Anh (UK) /ˈdeɪvɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪvɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.