davy
UK/ˈdeɪvi/
US/ˈdeɪvi/
giọng máy của trình duyệt
davy nghĩa là To take one's davy that... thề rằng.
Nghĩa của davy
Danh từ
- Từ lóng To take one's davy that... thề rằng.
Dạng từ của davy
| Số nhiều | Davies |
Câu hỏi thường gặp
davy nghĩa là gì?
davy (danh từ) nghĩa là To take one's davy that... thề rằng.
davy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của davy: giọng Anh (UK) /ˈdeɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪvi/.