daw
UK/dɔː/
US/dɑː/
giọng máy của trình duyệt
daw nghĩa là quạ gáy xám.
Nghĩa của daw
Danh từ
- Động vật học Quạ gáy xám.
Dạng từ của daw
| Số nhiều | daws |
| Ngôi thứ ba số ít | daws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dawing |
| Quá khứ phân từ | dawed |
| Quá khứ | dawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daw
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daw nghĩa là gì?
daw (danh từ) nghĩa là quạ gáy xám.
daw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daw: giọng Anh (UK) /dɔː/, giọng Mỹ (US) /dɑː/.