TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daw

UK/dɔː/ US/dɑː/ giọng máy của trình duyệt

daw nghĩa là quạ gáy xám.

Nghĩa của daw

Danh từ

  1. Động vật học Quạ gáy xám.

Dạng từ của daw

Số nhiềudaws
Ngôi thứ ba số ítdaws
Hiện tại phân từ (-ing)dawing
Quá khứ phân từdawed
Quá khứdawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daw nghĩa là gì?

daw (danh từ) nghĩa là quạ gáy xám.

daw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daw: giọng Anh (UK) /dɔː/, giọng Mỹ (US) /dɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.