TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day before yesterday

giọng máy của trình duyệt

day before yesterday nghĩa là hôm kia.

Nghĩa của day before yesterday

Danh từ

  1. Hôm kia.

Phó từ

  1. Hôm kia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với day before yesterday

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với day before yesterday

  • He left for London the day before yesterday. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
  • The day before yesterday you impressed everyone, but I already knew you. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

day before yesterday nghĩa là gì?

day before yesterday (danh từ, phó từ) nghĩa là hôm kia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.