TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-to-day

US/ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

day-to-day nghĩa là hằng ngày, thường ngày, trong khoảng một ngày.

Nghĩa của day-to-day

Tính từ

  1. Hằng ngày, thường ngày.
  2. Trong khoảng một ngày.

Dạng từ của day-to-day

So sánh hơnmore day-to-day
So sánh nhấtmost day-to-day

Họ từ của day-to-day

Câu hỏi thường gặp

day-to-day nghĩa là gì?

day-to-day (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, trong khoảng một ngày.

day-to-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của day-to-day: giọng Mỹ (US) /ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.