day-to-day
US/ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
day-to-day nghĩa là hằng ngày, thường ngày, trong khoảng một ngày.
Nghĩa của day-to-day
Tính từ
- Hằng ngày, thường ngày.
- Trong khoảng một ngày.
Dạng từ của day-to-day
| So sánh hơn | more day-to-day |
| So sánh nhất | most day-to-day |
Họ từ của day-to-day
Câu hỏi thường gặp
day-to-day nghĩa là gì?
day-to-day (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, trong khoảng một ngày.
day-to-day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của day-to-day: giọng Mỹ (US) /ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/.