TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-work

US/ˈdeɪ.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

day-work nghĩa là việc làm công nhật, việc làm hằng ngày.

Nghĩa của day-work

Danh từ

  1. Việc làm công nhật.
  2. Việc làm hằng ngày.
  3. Ngành mỏ Việc làm trên tầng lộ thiên.

Câu hỏi thường gặp

day-work nghĩa là gì?

day-work (danh từ) nghĩa là việc làm công nhật, việc làm hằng ngày.

day-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của day-work: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.